Báo cáo tổng hợp thị trường chứng quyền.Tuần 2. Tháng 4. 2025
Kết thúc phiên giao dịch ngày 11.4.2025, thị trường chứng quyền có 155 mã chứng quyền dựa trên tài sản đảm bảo là 18 mã cổ phiếu thuộc nhóm VN30. Tổng giá trị chứng quyền theo thị giá đóng cửa ngày 11.04.2025 và theo giá trị phát hành tối đa được cấp phép đạt 1.705 tỷ đồng, tương đương 16.092 tỷ giá trị cổ phiếu quy đổi. Xét về số lượng, cổ phiếu có số lượng mã chứng quyền nhiều nhất là HPG với 17 mã chứng quyền, tổng khối lượng chứng quyền đăng ký phát hành là 205 triệu đơn vị, tương đương 67,9 triệu cổ phiếu HPG quy đổi. Tuy nhiên, xét về giá trị, cổ phiếu VIC có giá trị chứng quyền theo khối lượng tối đa phát hành là 457 tỷ đổng tương đổi 1.286 tỷ đồng cổ phiếu VIC quy đổi.
Có 10 công ty chứng khoán tham gia phát hành chứng quyền trong đó SSI là nhà phát hành lớn nhất với 62/155 mã chứng quyền của 14/18 cổ phiếu với tổng giá trị chứng quyền lưu hành lên đến 1.105 tỷ đồng, chiếm gần 65% tổng giá trị chứng quyền đăng ký phát hành của toàn thị trường
| Mã cổ phiếu | Số lượng CW (triệu cw) | Khối lượng CP quy đổi (triệu cp) | Giá trị CW (tỷ đồng) | Giá trị CP quy đổi (tỷ đồng) |
|---|---|---|---|---|
| VIC | 86 | 20 | 458 | 1,287 |
| VHM | 109 | 26 | 239 | 1,376 |
| MBB | 140 | 60 | 171 | 1,412 |
| STB | 132 | 42 | 170 | 1,605 |
| HPG | 205 | 68 | 135 | 1,651 |
| VRE | 95 | 43 | 111 | 825 |
| TCB | 64 | 25 | 90 | 673 |
| FPT | 72 | 9 | 76 | 1,036 |
| VIB | 102 | 48 | 52 | 888 |
| VPB | 153 | 68 | 50 | 1,191 |
| MWG | 109 | 23 | 49 | 1,232 |
| ACB | 105 | 37 | 45 | 917 |
| VNM | 76 | 16 | 28 | 906 |
| MSN | 73 | 14 | 15 | 819 |
| SHB | 11 | 6 | 12 | 74 |
| VJC | 5 | 1 | 2 | 71 |
| TPB | 8 | 6 | 2 | 78 |
| HDB | 5 | 3 | 2 | 52 |
| Tổng cộng | 1,548 | 514 | 1,705 | 16,092 |
Trong phiên giao dịch cuối tuần, ngày 11.04.2025, tổng khối lượng chứng quyền khớp lệnh đạt 80,9 triệu đơn vị, giá trị khớp lệnh đạt 53,4 tỷ đồng. Trong đó, cổ phiếu có khối lượng chứng quyền khớp lệnh nhiều nhất là MBB với tổng khối lượng chứng quyền khớp lệnh là 19,3 triệu, giá trị khớp lệnh đạt 22 tỷ đồng.
Do nhóm cổ phiếu họ VIN giữ giá khá tốt và hồi theo xu hướng thị trường nên hầu hết các chứng quyền nhóm này có định giá hấp dẫn, hiệu suất sinh lời cao. Đặc biệt, có 3 mã chứng quyền CVIC2402, CVIC2503 và CVHM2504 có giá hoà vốn thấp hơn giá chứng khoán cơ sở .
15 chứng quyền có điểm hoà vốn gần với giá đóng cửa của chứng khoán cơ sở ngày 11.04.2025 gồm 7 chứng quyền nhóm Vin và 8 chứng quyền của 4 ngân hàng.
| Mã CW | Số phiên còn lại | Thanh khoản (tr.đ) | Chênh lệch (%) | Giá hòa vốn | Giá CKCS |
|---|---|---|---|---|---|
| CVIC2502 | 140 | 282 | 3.8% | 62.70 | 65.10 |
| CVIC2503 | 55 | 134 | 1.9% | 63.90 | 65.10 |
| CVHM2504 | 55 | 15 | 1.3% | 52.82 | 53.50 |
| CVHM2407 | 10 | 1,074 | 0.1% | 53.44 | 53.50 |
| CMBB2406 | 10 | 856 | 0.0% | 23.46 | 23.45 |
| CVIC2404 | 10 | 88 | -0.5% | 65.40 | 65.10 |
| CSTB2408 | 10 | 463 | -0.5% | 38.04 | 37.85 |
| CSHB2501 | 53 | 136 | -0.6% | 12.22 | 12.15 |
| CSTB2402 | 27 | 1,497 | -0.7% | 38.10 | 37.85 |
| CMBB2402 | 27 | 3,559 | -0.7% | 23.62 | 23.45 |
| CMBB2502 | 30 | 6,302 | -0.7% | 23.62 | 23.45 |
| CSHB2401 | 22 | 225 | -0.9% | 12.26 | 12.15 |
| CVIC2501 | 30 | 354 | -1.1% | 65.80 | 65.10 |
| CVIB2405 | 10 | 159 | -1.3% | 18.90 | 18.65 |
| CVHM2501 | 30 | 3,859 | -1.6% | 54.35 | 53.50 |
Danh sách các mã chứng quyền đang có mức định giá tốt trong nhóm các mã chứng quyền của cùng một chứng khoán cơ sở HHF Financial Advisory đã lọc ra dựa trên tiêu chí tối ưu giá trị thời gian và giá trị nội tại của chứng quyền, bao gồm:
| Mã CW | Giá CKCS | Giá hòa vốn | Ngày GDCC | Số phiên còn lại | Chênh lệch (%) |
|---|---|---|---|---|---|
| CVIC2502 | 65 | 63 | 10/23/2025 | 140 | 3.8% |
| CVHM2407 | 54 | 53 | 04/24/2025 | 10 | 0.1% |
| CMBB2406 | 23 | 23 | 04/24/2025 | 10 | 0.0% |
| CSHB2501 | 12 | 12 | 06/24/2025 | 53 | -0.6% |
| CSTB2402 | 38 | 38 | 05/19/2025 | 27 | -0.7% |
| CVRE2407 | 19 | 20 | 10/31/2025 | 145 | -2.5% |
| CTCB2501 | 27 | 27 | 07/24/2025 | 75 | -3.1% |
| CVIB2407 | 19 | 21 | 10/31/2025 | 145 | -10.7% |
| CHDB2501 | 21 | 26 | 06/26/2025 | 55 | -18.9% |
| CACB2502 | 25 | 31 | 03/24/2026 | 248 | -19.0% |
Thông số chứng quyền cần biết
- Giá CW, Giá CKCS: Là giá tham chiếu phiên cuối tuần
- Số phiên còn lại để tính giá: Là số phiên còn lại giá chứng khoán cơ sở có ảnh hưởng đến giá chứng quyền tính cả phiên giao dịch sau ngày giao dịch cuối cùng, tính theo ngày làm việc thông thường (chưa điều chỉnh ngày nghỉ theo lịch Việt Nam nếu có), giúp nhà đầu tư ước lượng thời gian còn lại của chứng quyền bên cạnh việc so sánh ngày giao dịch cuối cùng.
- Giá hòa vốn: Giá chứng quyền x tỷ lệ chuyển đổi + Giá thực hiện
- Chênh lệch (%): Chênh lệch giữa giá chứng khoán cơ sở hiện tại với giá hoà vốn. Thông thường trước ngày đáo hạn, giá hoà vốn cao hơn giá chứng khoán cơ sở thể hiện kỳ vọng của nhà đầu tư vào việc giá chứng khoán sẽ tăng, phần chênh lệch này là chi phí để nhà đầu tư đầu cơ cổ phiếu với số vốn bỏ ra ít
- IM/OW(%):
- IM – In the Money: Giá cổ phiếu cơ sở đang cao hơn giá thực hiện và chứng quyền đang có giá trị nội tại.
- OM – Out of the Money: Giá cổ phiếu cơ sở đang thấp hơn giá thực hiện và chứng quyền đang có giá trị nội tại bằng 0, chỉ còn giá trị đầu cơ theo thời gian. Các cw OM sẽ có giá trị giảm nhanh về 0 khi đến gần ngày đáo hạn
- Cách tính: Giá CKCS/Giá thực hiện -1
Tải báo cáo chi tiết tại đây
Liên hệ với HHF để tìm hiểu thêm về dịch vụ và đăng ký gói trải nghiệm miễn phí!